Chinees | Uitdrukkingen - Reizen | Computer

Computer - Start

Sao
复制(fùzhì)
Cắt
剪切(jiǎn qiè)
Dán
粘贴(zhāntiē)
In đậm
粗体(cū tǐ)
In nghiêng
斜体(xiétǐ)
Gạch chân
下划线(xiàhuáxiàn)
Phông
字体(zìtǐ)
Cỡ chữ
字体大小(zìtǐ dàxiǎo)
Lọc
筛选(shāixuǎn)
Sắp xếp A-Z
从A到Z排序(cóng A dào Z páixù)
Ô
单元格(dānyuán gé)
Chổi quét
格式刷(géshì shuā)
Điền
填充(tiánchōng)
Đường viền
边缘(biānyuán)

Computer - 'Office'-knoppen

Tạo mới
新建(xīnjiàn)
Mở
打开(dǎkāi)
Lưu
保存(bǎocún)
Lưu với tên file
另存为(lìngcún wèi)
In ấn
打印(dǎyìn)
Hủy thao tác
撤销(chèxiāo)
Khôi phục thao tác
撤销重做(chèxiāo chóng zuò)
Chèn
插入(chārù)
Xóa
删除(shānchú)
Đổi tên
重命名(chóng mìngmíng)
Thay thế
替换(tìhuàn)
Đóng
关闭(guānbì)
Hủy
取消(qǔxiāo)
Hàng
行(háng)
Cột
栏(lán)
Xem trước trang in
打印预览(dǎyìn yùlǎn)
Thu nhỏ
最小化(zuìxiǎo huà)
Phục hồi
恢复(huīfù)

Computer - Invoegen

Bảng
表格(biǎogé)
Hình ảnh
图片(túpiàn)
Biểu đồ
图表(túbiǎo)
Hộp văn bản
文本框(wénběn kuāng)
Tiêu đề đầu & cuối trang
页眉与页脚(yè méi yǔ yè jiǎo)
Hình dạng
形状(xíngzhuàng)
Ngắt trang
分页符(fēnyè fú)

Computer - Pagina-indeling

Tab
标签(biāoqiān)
Lề
页边距(yè biān jù)
Chọn vùng in
设置打印区域(shèzhì dǎyìn qūyù)

Computer - Verwijzingen

Chú thích cuối trang
插入脚注(chārù jiǎozhù)
Chỉ mục văn bản
插入索引(chārù suǒyǐn)

Computer - Controleren

Đánh vần & Ngữ pháp
语法与拼写检查(yǔfǎ yǔ pīnxiě jiǎnchá)
Cài đặt ngôn ngữ
设定语言(shè dìng yǔyán)
Dịch
翻译(fānyì)
Đếm số từ
字数统计(zìshù tǒngjì)
Ô ghi chú
语言对话框(yǔyán duìhuà kuāng)

Computer - Weergeven

Thước kẻ
标尺(biāochǐ)